通名

通名
tōngmíng
thông danh

danh từ chung; danh từ thông dụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh từ chung; danh từ thông dụng

    • “Chó” là một danh từ chung.

  2. danh từ

    tên gọi chung; danh từ chung

    • “Trái cây” là một thuật ngữ chung.

  3. động từ

    tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)

    • Mời bạn tự giới thiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.