通同

通同
tōngtóng
thông đồng

thông đồng; cấu kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông đồng; cấu kết

    • Họ thông đồng gian lận.

  2. động từ

    thông đồng; cấu kết với nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.