通史

通史
tōngshǐ
thông sử

thông sử; lịch sử toàn diện (ghi chép lịch sử từ đầu đến cuối)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông sử; lịch sử toàn diện (ghi chép lịch sử từ đầu đến cuối)

    • Anh ấy đang viết một bộ thông sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    thông sử; lịch sử toàn diện

  3. danh từ

    thông sử; lịch sử toàn thời kỳ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.