通勤

通勤
tōngqín
thông cần

đi làm hằng ngày; đi lại (giữa nhà và nơi làm việc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi làm hằng ngày; đi lại (giữa nhà và nơi làm việc)

    • Tôi đi làm mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.