通假字

通假字
tōngjiǎ
thông giả tự

chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)

    • Thông giả tự là một hiện tượng phổ biến trong các tài liệu cổ của Trung Quốc.

  2. danh từ

    dùng chữ thông giả (dùng một chữ thay thế cho chữ khác có âm gần giống)

    • Thông giả tự rất phổ biến trong văn cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.