通便

通便
tōngbiàn
thông tiện

(thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (thuốc/thức ăn) thông tiện; nhuận tràng; trị táo bón

    • Loại thuốc này có thể thông tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.