通例

通例
tōng
thông lệ

thông lệ; quy tắc chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông lệ; quy tắc chung

    • Đây chỉ là một thông lệ.

  2. danh từ

    thông lệ; quy tắc chung

    • Điều này đã trở thành thông lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.