逗趣儿

逗趣儿
dòur
đậu thú nhi

làm cho cười; gây cười

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho cười; gây cười

    • Anh ấy rất giỏi pha trò.

  2. động từ

    gây cười; chọc cười; buồn cười

  3. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.