逗引

逗引
dòuyǐn
đậu dẫn

trêu chọc; chế giễu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; chế giễu

    • Anh ấy thích trêu chọc chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.