逗弄

逗弄
dòunòng
đậu lộng

trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu chọc chó con.

  2. động từ

    va chạm; đụng độ; khiêu khích

  3. động từ

    trêu đùa; chọc ghẹo (trẻ con, thú vật,...)

    • Anh ấy thích đùa giỡn với chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.