逗哏

逗哏
dòugén
đậu ngận

vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)

    • Anh ấy là người pha trò của lớp chúng tôi.

  2. động từ

    nói đùa; đùa giỡn

    • Anh ấy rất giỏi pha trò.

  3. động từ

    vai hài (trong màn hài đối thoại); kẻ chọc cười

  4. động từ

    vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười

    • Anh ấy rất giỏi chọc cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.