- 辶sước(đi, bước chân)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)
vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)
Anh ấy là người pha trò của lớp chúng tôi.
nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy rất giỏi pha trò.
vai hài (trong màn hài đối thoại); kẻ chọc cười
vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười
Anh ấy rất giỏi chọc cười.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)
vai hề; người dẫn chuyện hài (vai chính trong hài đối thoại)
Anh ấy là người pha trò của lớp chúng tôi.
nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy rất giỏi pha trò.
vai hài (trong màn hài đối thoại); kẻ chọc cười
vai chọc cười (trong hề chéo); người dẫn chuyện gây cười
Anh ấy rất giỏi chọc cười.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.