逗哈哈

逗哈哈
dòu
đậu ha ha

nói đùa; đùa giỡn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói đùa; đùa giỡn

    • Anh ấy thích đùa giỡn.

  2. động từ

    trêu cho cười; đùa cho vui

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.