- 辶sước(đi, bước chân)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
làm người ta cười; gây cười
làm người ta cười; gây cười
Anh ấy luôn làm mọi người cười.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
làm người ta cười; gây cười
làm người ta cười; gây cười
Anh ấy luôn làm mọi người cười.
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.