递解

递解
jiè
đệ giải

áp giải tội phạm (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    áp giải tội phạm (thời xưa)

    • Anh ta bị trục xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.