递条子

递条子
tiáozi
đệ điều tử

nhắn tin (qua tờ giấy nhỏ); truyền lời nhắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắn tin (qua tờ giấy nhỏ); truyền lời nhắn

    • Xin bạn chuyển lời nhắn cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.