递加

递加
jiā
đệ gia

tăng dần; tăng lũy tiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng dần; tăng lũy tiến

    • Thu nhập của anh ấy tăng dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.