逐次

逐次
zhú
trục thứ

từng lần; lần lượt; dần dần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng lần; lần lượt; dần dần

    • Xin hãy trả lời từng câu hỏi một.

  2. trạng từ

    thay nhau; luân phiên; lần lượt

    • Xin mời phát biểu lần lượt.

  3. trạng từ

    từng bước; dần dần; lần lượt

    • Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ từng chút một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.