Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
逐次
逐次
trục thứ
từng lần; lần lượt; dần dần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng lần; lần lượt; dần dần
- 。
Xin hãy trả lời từng câu hỏi một.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
- 。
Xin mời phát biểu lần lượt.
- 參副trạng từ
từng bước; dần dần; lần lượt
- 。
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ từng chút một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逐次
Phồn thể逐
trục thứ
từng lần; lần lượt; dần dần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng lần; lần lượt; dần dần
- 。
Xin hãy trả lời từng câu hỏi một.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
- 。
Xin mời phát biểu lần lượt.
- 參副trạng từ
từng bước; dần dần; lần lượt
- 。
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ từng chút một.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi