Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
/
逐个
逐个
trục cá
từng cái một; lần lượt từng cái
2 nghĩa#33036
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng cái một; lần lượt từng cái
- 。
Mời mọi người phát biểu từng người một.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
逐个
Phồn thể逐個
trục cá
từng cái một; lần lượt từng cái
2 nghĩa#33036
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng cái một; lần lượt từng cái
- 。
Mời mọi người phát biểu từng người một.
- 貳副trạng từ
thay nhau; luân phiên; lần lượt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi