- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác
từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác
中一个接一个;逐个;依次yī gè jiē yī gè; zhúgè; yīcì
Từng học sinh một đều đã đến.
lần lượt từng cái; một một
中按照顺序一个接一个地ànzhào shùnxù yī gè jiē yī gè de
Các học sinh lần lượt đi vào lớp học.
từng người một; mỗi người một
中表示一个接一个,逐个地biǎoshì yī gè jiēyī gè, zhúgè de
Từng người một trong số họ đều đã đến.
từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác
từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác
中一个接一个;逐个;依次yī gè jiē yī gè; zhúgè; yīcì
Từng học sinh một đều đã đến.
lần lượt từng cái; một một
中按照顺序一个接一个地ànzhào shùnxù yī gè jiē yī gè de
Các học sinh lần lượt đi vào lớp học.
từng người một; mỗi người một
中表示一个接一个,逐个地biǎoshì yī gè jiēyī gè, zhúgè de
Từng người một trong số họ đều đã đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.