一个个

一个个
nhất cá cá

từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác

3 nghĩa#11559
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    từng cái một; từng người một; hết cái này đến cái khác

    一个接一个;逐个;依次yī gè jiē yī gè; zhúgè; yīcì

    • Từng học sinh một đều đã đến.

  2. trạng từ

    lần lượt từng cái; một một

    按照顺序一个接一个地ànzhào shùnxù yī gè jiē yī gè de

    • Các học sinh lần lượt đi vào lớp học.

  3. trạng từ

    từng người một; mỗi người một

    表示一个接一个,逐个地biǎoshì yī gè jiēyī gè, zhúgè de

    • Từng người một trong số họ đều đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.