透顶

透顶
tòudǐng
thấu đỉnh

đến tận cùng; hoàn toàn; triệt để (thường dùng theo nghĩa tiêu cực, ví dụ: xấu xa đến tận cùng)

2 nghĩa#21519
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đến tận cùng; hoàn toàn; triệt để (thường dùng theo nghĩa tiêu cực, ví dụ: xấu xa đến tận cùng)

    • Anh ta là một kẻ xấu xa hoàn toàn.

  2. trạng từ

    thấu đến tận cùng; hoàn toàn (thường dùng với nghĩa tiêu cực, như "tồi tệ đến tận cùng")

    • Anh ta đúng là một kẻ xấu xa triệt để.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.