透通性

透通性
tòutōngxìng
thấu thông tính

tính thấu suốt; tính trong suốt (mạng máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính thấu suốt; tính trong suốt (mạng máy tính)

    • Tính trong suốt của mạng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.