透底

透底
tòu
thấu để

tiết lộ thông tin nội bộ; bật mí bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiết lộ thông tin nội bộ; bật mí bí mật

  2. động từ

    tiết lộ chi tiết bí mật; nói hết sự thật

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.