透信

透信
tòuxìn
thấu tín

tiết lộ thông tin; mách tin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ thông tin; mách tin

    • Anh ấy tiết lộ thông tin cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.