逋逃薮

逋逃薮
táosǒu
bô đào tẩu

nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu

    • Đây đã trở thành nơi ẩn náu của những kẻ chạy trốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.