Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逋逃薮
逋逃薮
bô đào tẩu
nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu
- 。
Đây đã trở thành nơi ẩn náu của những kẻ chạy trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逋逃薮
Phồn thể逋逃藪
bô đào tẩu
nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi ẩn náu của kẻ trốn chạy; sào huyệt của tội phạm đào tẩu
- 。
Đây đã trở thành nơi ẩn náu của những kẻ chạy trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi