逊顺

逊顺
xùnshùn
tốn thuận

khiêm tốn và vâng lời; thuận thảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn và vâng lời; thuận thảo

    • Cô ấy là một cô gái khiêm tốn và ngoan ngoãn.

  2. tính từ

    khiêm tốn; nhún nhường

    • Cô ấy là một cô gái khiêm tốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.