xùn
tốn
bộ sước · 9 nét

kém hơn; thua kém

6 nghĩa#13917
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kém hơn; thua kém

    不如;比较差búrú;bǐjiào chà

    • Anh ấy kém hơn tôi.

  2. tính từ

    nhường; khiêm nhường; kém hơn

    不如;比不上búrú;bǐ búshàng

    • Anh ấy kém hơn tôi.

  3. tính từ

    khiêm tốn; khiêm nhường

    谦虚、不自大qiānxū、bù zìdà

    • Anh ấy là người khiêm tốn.

  4. tính từ

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

    不如他人、显得较差的búrú tārén、xiǎnde jiào chà de

    • Anh ấy rất khiêm tốn.

  5. động từ

    nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

    放弃王位或高位给别人fàngqì wánguò huò gāowèi gěi biérén

    • Anh ấy đã thoái vị.

  6. động từ

    (lóng) tệ; dở; kém cỏi

    不好;不够好;比别人差búhǎo; búgòu hǎo; bǐ biérén chà

    • Bạn tệ quá!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.