选购

选购
xuǎngòu
tuyển cấu

chọn mua; lựa mua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn mua; lựa mua

    • Tôi muốn chọn mua một chiếc máy tính mới.

  2. động từ

    mua

    • Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.