选育

选育
xuǎn
tuyển dục

chọn giống; tuyển chọn và nhân giống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn giống; tuyển chọn và nhân giống

    • Chúng tôi đã chọn tạo ra giống lúa mới.

  2. động từ

    nhân giống; lai tạo giống

    • Chúng tôi đã lai tạo ra giống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.