选择性

选择性
xuǎnxìng
tuyển trạch tính

tính chọn lọc; tính có chọn lựa

3 nghĩa#37209
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính chọn lọc; tính có chọn lựa

    • Tính chọn lọc này rất mạnh.

  2. danh từ

    tính chọn lọc; tính chọn lựa

    • Quyết định này có tính chọn lọc.

  3. danh từ

    tính chọn lọc; tính chọn lựa

    • Sản phẩm này có tính chọn lọc rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.