选录

选录
xuǎn
tuyển lục

trích tuyển; tuyển lục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trích tuyển; tuyển lục

    • Đây là một tuyển tập.

  2. danh từ

    tuyển chọn và ghi chép; tuyển lục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.