选听

选听
xuǎntīng
tuyển thính

nghe có chọn lọc; lắng nghe chọn lọc (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghe có chọn lọc; lắng nghe chọn lọc (ngôn ngữ học)

    • Nghe chọn lọc là một phương pháp tốt để học ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.