选修

选修
xuǎnxiū
tuyển tu

môn tự chọn; học tự chọn

HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    môn tự chọn; học tự chọn

    • Tôi đã chọn môn học này.

  2. danh từ

    môn tự chọn; môn học tùy chọn

    • Tôi đã chọn một môn lịch sử.

  3. danh từ

    môn học tự chọn; môn tự chọn

    • Tôi đã chọn môn tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.