逆行

逆行
xíng
nghịch hành

đi ngược chiều; đi nghịch hướng

2 nghĩa#47258
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngược chiều; đi nghịch hướng

    • Xin đừng đi ngược chiều.

  2. động từ

    đi nhầm đường; đi sai lối

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.