逆映射

逆映射
yìngshè
nghịch ánh xạ

ánh xạ nghịch (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh xạ nghịch (toán học)

    • Ánh xạ ngược là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.