逆商

逆商
shāng
nghịch thương

chỉ số vượt khó (AQ - Adversity Quotient)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ số vượt khó (AQ - Adversity Quotient)

    • Người có nghịch thương cao dễ thành công hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.