逆反心理

逆反心理
fǎnxīn
nghịch phản tâm lý

tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn

    • Anh ấy có tâm lý chống đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.