Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆反心理
逆反心理
nghịch phản tâm lý
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
- 。
Anh ấy có tâm lý chống đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
逆反心理
Phồn thể逆
nghịch phản tâm lý
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý phản kháng; tâm lý nổi loạn
- 。
Anh ấy có tâm lý chống đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi