逃灾避难

逃灾避难
táozāinàn
đào tai tị nạn

chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]

    • Họ chạy nạn, rời bỏ quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.