逃废

逃废
táofèi
đào phế

trốn tránh (nợ nần); chây lì không trả nợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh (nợ nần); chây lì không trả nợ

    • Anh ta muốn trốn nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.