- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
đúng vào lúc đó; nhằm lúc
đúng vào lúc đó; nhằm lúc
Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.
đúng lúc; nhằm đúng lúc (văn)
Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.
đúng lúc; vừa vặn gặp lúc (văn)
Thật may mắn là anh ấy đến, giúp tôi một việc lớn.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
đúng vào lúc đó; nhằm lúc
đúng vào lúc đó; nhằm lúc
Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.
đúng lúc; nhằm đúng lúc (văn)
Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.
đúng lúc; vừa vặn gặp lúc (văn)
Thật may mắn là anh ấy đến, giúp tôi một việc lớn.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.