适值

适值
shìzhí
thích trị

đúng vào lúc đó; nhằm lúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đúng vào lúc đó; nhằm lúc

    • Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.

  2. trạng từ

    đúng lúc; nhằm đúng lúc (văn)

    • Đúng vào cuối tuần, chúng tôi đi công viên chơi.

  3. trạng từ

    đúng lúc; vừa vặn gặp lúc (văn)

    • Thật may mắn là anh ấy đến, giúp tôi một việc lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.