送餐

送餐
sòngcān
tống xan

giao cơm; giao đồ ăn tận nhà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao cơm; giao đồ ăn tận nhà

    • Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao bữa ăn tận nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.