送葬

送葬
sòngzàng
tống táng

đưa đám tang; tiễn đưa người chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa đám tang; tiễn đưa người chết

    • Anh ấy đã đi đưa tang rồi.

  2. động từ

    đưa đám tang; đưa ma

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.