送死

送死
sòng
tống tử

liều mạng; chuốc lấy cái chết

1 nghĩa#9916
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liều mạng; chuốc lấy cái chết

    不顾生命危险,主动去死búguò shēngmìng wēixiǎn、zhǔdòng qù sǐ

    • Bạn đi như vậy là đi tìm chết!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.