Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找死
找死
trảo tử
tìm đường chết; liều mạng
1 nghĩa#8658
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm đường chết; liều mạng
中做危险的事情,不怕死;故意惹麻烦zuò wēixiǎn de shìqing, búpà sǐ; gùyì rě máfan
- ?
Bạn đang tìm chết à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
找死
Phồn thể找
trảo tử
tìm đường chết; liều mạng
1 nghĩa#8658
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm đường chết; liều mạng
中做危险的事情,不怕死;故意惹麻烦zuò wēixiǎn de shìqing, búpà sǐ; gùyì rě máfan
- ?
Bạn đang tìm chết à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)