找死

找死
zhǎo
trảo tử

tìm đường chết; liều mạng

1 nghĩa#8658
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm đường chết; liều mạng

    做危险的事情,不怕死;故意惹麻烦zuò wēixiǎn de shìqing, búpà sǐ; gùyì rě máfan

    • Bạn đang tìm chết à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.