退钱

退钱
tuìqián
thoái tiền

hoàn tiền; trả lại tiền

1 nghĩa#39125
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn tiền; trả lại tiền

    • Xin hãy hoàn tiền cho tôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.