退行性

退行性
tuìxíngxìng
thoái hành tính

thoái hóa; thoái triển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoái hóa; thoái triển

    • Bệnh thoái hóa là một vấn đề sức khỏe phổ biến.

  2. tính từ

    có tính thoái hóa; thoái triển

    • Bệnh thoái hóa là một loại bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.