- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
(của người nổi tiếng, streamer, influencer...) rút khỏi mạng xã hội; "thoái mạng"
(của người nổi tiếng, streamer, influencer...) rút khỏi mạng xã hội; "thoái mạng"
Anh ấy đã tuyên bố ngừng dùng mạng xã hội.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
(của người nổi tiếng, streamer, influencer...) rút khỏi mạng xã hội; "thoái mạng"
(của người nổi tiếng, streamer, influencer...) rút khỏi mạng xã hội; "thoái mạng"
Anh ấy đã tuyên bố ngừng dùng mạng xã hội.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.