- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi phòng xử án; thoái đình
rời khỏi phòng xử án; thoái đình
Thẩm phán tuyên bố bãi toà.
rời phòng xử án; bãi đình
Thẩm phán tuyên bố hoãn phiên tòa.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi phòng xử án; thoái đình
rời khỏi phòng xử án; thoái đình
Thẩm phán tuyên bố bãi toà.
rời phòng xử án; bãi đình
Thẩm phán tuyên bố hoãn phiên tòa.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.