退庭

退庭
tuìtíng
thoái đình

rời khỏi phòng xử án; thoái đình

2 nghĩa#39900
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời khỏi phòng xử án; thoái đình

    • Thẩm phán tuyên bố bãi toà.

  2. động từ

    rời phòng xử án; bãi đình

    • Thẩm phán tuyên bố hoãn phiên tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.