退任

退任
tuìrèn
thoái nhiệm

về hưu; từ chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    về hưu; từ chức

    • Ông ấy đã nghỉ hưu rồi.

  2. động từ

    từ chức; rời nhiệm sở; thoái nhiệm

    • Anh ấy đã rời vị trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.