退件

退件
tuìjiàn
thoái kiện

trả lại hồ sơ; từ chối (đơn xin visa v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại hồ sơ; từ chối (đơn xin visa v.v.)

    • Đơn xin thị thực của tôi đã bị từ chối.

  2. động từ

    trả lại hàng; hoàn trả (trong thương mại)

    • Lá thư này đã bị trả lại.

  3. động từ

    trả lại bưu kiện; hàng bị hoàn trả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.