追悼文

追悼文
zhuīdàowén
truy điệu văn

bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)

    • Anh ấy đã viết một bài điếu văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.